Từ: phiếu, phiểu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 1 kết quả cho từ phiếu, phiểu:

剽 phiếu, phiểu

Đây là các chữ cấu thành từ này: phiếu,phiểu

phiếu, phiểu [phiếu, phiểu]

U+527D, tổng 13 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: piao4, piao1, piao2, biao3, biao1;
Việt bính: piu5
1. [剽剝] phiếu bác 2. [剽悍] phiếu hãn 3. [剽輕] phiếu khinh;

phiếu, phiểu

Nghĩa Trung Việt của từ 剽

(Động) Cướp bóc.

(Động)
Lấy trộm, ăn cắp.
◎Như: phiếu thiết
lấy cắp.

(Động)
Diệt hết.
◎Như: phiếu phỉ hữu công có công diệt hết giặc cướp.

(Tính)
Nhanh nhẹn.
◇Từ Kha : Thủ chấp hoàng kì, tả hữu chỉ huy, tấn phấn phiếu tật , , (Chiến sự loại ) Tay cầm cờ vàng, bên phải bên trái chỉ huy, dũng mãnh nhanh lẹ.

(Tính)
Mạnh bạo, dũng mãnh.
◇Tào Thực : Giảo tiệp quá hầu viên, Dũng phiếu nhược báo li , (Bạch mã thiên ) Giảo hoạt hơn khỉ vượn, Mạnh bạo tựa beo li.

(Tính)
Khinh bạc.Một âm là phiểu.

(Danh)
Ngọn.
◎Như: phiểu bản ngọn và gốc.
phiêu, như "phiêu (ăn cướp): phiêu lược, phiêu thiết" (gdhn)

Nghĩa của 剽 trong tiếng Trung hiện đại:

[piāo]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 13
Hán Việt: PHIÊU, PHIẾU
1. cướp đoạt; giành giật; cướp giật。抢劫;掠夺。
剽掠。
cướp bóc.
剽窃。
ăn cắp bản quyền.
2. nhanh nhẹn; nhanh; lanh lẹ。动作敏捷。
剽悍。
nhanh nhẹn dũng cảm.
Từ ghép:
剽悍 ; 剽窃 ; 剽取

Chữ gần giống với 剽:

, , , , , , , , 𠞭, 𠞰, 𠞸, 𠞹, 𠞺, 𠟀,

Chữ gần giống 剽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 剽 Tự hình chữ 剽 Tự hình chữ 剽 Tự hình chữ 剽

phiếu, phiểu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phiếu, phiểu Tìm thêm nội dung cho: phiếu, phiểu