Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: piao4, piao1, piao2, biao3, biao1;
Việt bính: piu5
1. [剽剝] phiếu bác 2. [剽悍] phiếu hãn 3. [剽輕] phiếu khinh;
剽 phiếu, phiểu
Nghĩa Trung Việt của từ 剽
(Động) Cướp bóc.(Động) Lấy trộm, ăn cắp.
◎Như: phiếu thiết 剽竊 lấy cắp.
(Động) Diệt hết.
◎Như: phiếu phỉ hữu công 剽匪有功 có công diệt hết giặc cướp.
(Tính) Nhanh nhẹn.
◇Từ Kha 徐珂: Thủ chấp hoàng kì, tả hữu chỉ huy, tấn phấn phiếu tật 手執黃旗, 左右指揮, 迅奮剽疾 (Chiến sự loại 戰事類) Tay cầm cờ vàng, bên phải bên trái chỉ huy, dũng mãnh nhanh lẹ.
(Tính) Mạnh bạo, dũng mãnh.
◇Tào Thực 曹植: Giảo tiệp quá hầu viên, Dũng phiếu nhược báo li 狡捷過猴猿, 勇剽若豹螭 (Bạch mã thiên 白馬篇) Giảo hoạt hơn khỉ vượn, Mạnh bạo tựa beo li.
(Tính) Khinh bạc.Một âm là phiểu.
(Danh) Ngọn.
◎Như: phiểu bản 剽本 ngọn và gốc.
phiêu, như "phiêu (ăn cướp): phiêu lược, phiêu thiết" (gdhn)
Nghĩa của 剽 trong tiếng Trung hiện đại:
[piāo]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 13
Hán Việt: PHIÊU, PHIẾU
1. cướp đoạt; giành giật; cướp giật。抢劫;掠夺。
剽掠。
cướp bóc.
剽窃。
ăn cắp bản quyền.
2. nhanh nhẹn; nhanh; lanh lẹ。动作敏捷。
剽悍。
nhanh nhẹn dũng cảm.
Từ ghép:
剽悍 ; 剽窃 ; 剽取
Số nét: 13
Hán Việt: PHIÊU, PHIẾU
1. cướp đoạt; giành giật; cướp giật。抢劫;掠夺。
剽掠。
cướp bóc.
剽窃。
ăn cắp bản quyền.
2. nhanh nhẹn; nhanh; lanh lẹ。动作敏捷。
剽悍。
nhanh nhẹn dũng cảm.
Từ ghép:
剽悍 ; 剽窃 ; 剽取
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: phiếu, phiểu Tìm thêm nội dung cho: phiếu, phiểu
